đầu buồi
{xé vé}
1

TL chỉ hành động chấm dứt đoạn tuyệt,không liên quan đến nhau nữa giữa đàn anh với đàn em,từ anh em bạn bè chuyển sang kẻ thù

Xé vé chú luôn nhá

A:dm,anh dám xé vé em không
B:con mẹ mày,tao tuyên bố từ hôm nay sẽ xé vé mày.đéo có anh em lồn j nữa
A:anh ngon,tôi cũng đéo cần anh nữa,thằng này bữa nay chỉ có anh G là anh thôi,đéo cần vé của thằng nào nữa

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 09, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "xé vé"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com