giỡn hả bưởi
{vãi đái}
1

nghĩa ban đầu là bổ nghĩa cho từ "sợ", "hãi" (sợ vãi đái), nhưng dần dần chuyển nghĩa với hàm ý nhiều, tràn trề và có thể bổ nghĩa cho rất nhiều từ khác.

Chú này trông lãng mạn vãi đái!

Hôm qua, đi hồ Đại Lải với bọn Lan "già", vui vãi đái!

đăng bởi chuồn chuồn đến từ Hà Nội (February 28, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "vãi đái"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com