chán thở
{nói lái}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Là cách nói chệch ngữ âm một từ hay một câu.

Ví dụ: Ăn cơm - nói lái là: Ơm căn
Đi chơi gái - Nói lái là: Đai chơi gấy

đăng bởi nnl đến từ nghe An (September 24, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "nói lái"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com