{cái bang}
1

Chỉ những người ăn mặc rách rưới, bẩn thỉu, lang thang không nhà cửa.

- Ă mặc kiếp quá, trông như bọn cái bang.

đăng bởi Xuan Ba đến từ dhqn (March 26, 2012)
2

TL chỉ tình trạng túng thiếu,không dư giả về tài chính

A:còn đạn cho anh vay ít
B:em tháng này cũng Cái Bang lắm,còn có ít để phòng thân thôi
A:uh,để anh hỏi cái P cũng dc

đăng bởi kukhenh38 đến từ vinh city (October 11, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "cái bang"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com