đầu buồi
{Tắc kè hoa}
Bạn có muốn xác định nguồn gốc cho từ này?
Bạn có muốn xác định hậu quả sử dụng cho từ này?
1

Chỉ những người ăn mặc lòe loẹt hoặc thường xuyên thay đổi trang phục một cách không cần thiết

Bộ này đẹp không anh
Giống tắc kè hoa.

đăng bởi nnl đến từ nghe An (October 04, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "Tắc kè hoa"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com