cùi bắp
{đứt}
1

Chết, hỏng việc, mất mát cái gì đó.

Thế này thì đứt rồi còn gì nữa.

A. Nó đâu rồi.
B. Đứt rồi
A. Sao thế?
B. Đếch biết, đéch hiểu

đăng bởi nnl đến từ nghe An (December 06, 2009)

Ví dụ bổ sung:
(chỉ đăng ví dụ, không được thảo luận)
Hình Minh Họa Cho Từ "đứt"
Want to put your website logo up here? (yes, for FREE)
drop us a line at tienglongvietnam@yahoo.com